Hỗ trợ kỹ thuật:
Chi Nhánh Hồ Chí Minh: (Từ Đà Nẵng trở vào)
Chi Nhánh Hà Nôi: (Từ Thừa Thiên Huế trở ra)
Chất lượng xi măng PCB 40:
Giới thiệu xi măng PCB 40 TCVN và mô tả đặc tính sản phẩm của chúng tôi, làm thế nào để
đạt được loại bê tông, vữa xây tốt nhất
Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) & đặc tính kỹ thuật PCB 40 Nghi Sơn:
|
Tiêu chuẩn
|
TCVN 6260/1997
|
Nghi Sơn PCB 40
|
|
Cường độ chịu nén (N/mm2)
|
3 ngày ± 45’
|
≥ 18
|
28 ± 1.5
|
|
28 ngày ± 2h
|
≥ 40
|
50 ± 2.0
|
|
Thời gian đông kết
|
Bắt đầu
|
≥ 45
|
130 ± 15
|
|
Kết thúc
|
≤ 600
|
165 ± 15
|
|
Độ mịn
|
Trên sàng 0,08mm
|
≤ 12
|
1
|
|
|
Tỷ lệ Blaine
(cm2/g)
|
≥ 2700
|
3600 ± 100
|
|
Độ ổn định thể tích:
(Phương pháp LE Chatelier)
|
mm
|
≤ 10
|
< 2
|
|
SO3
|
%
|
≤ 3.5
|
1.9 ± 0.1
|
|
MgO
|
%
|
≤ 10
|
1.0 ± 0.4
|
Làm thế nào để tạo ra được vữa xây dựng tốt nhất với xi măng Nghi Sơn PCB 40:
|
Vật liệu |
Mác vữa |
|
75 |
100 |
125 |
150 |
|
Xi măng (kg) |
220 |
315 |
345 |
380 |
|
Cát (m3) |
1.221 |
1.079 |
1.064 |
1.028 |
|
Nước (lít) |
220 |
268 |
269 |
274 |
|
Áp dụng |
Vữa xây |
Công trình hoàn thiện |
Làm thế nào để tạo được Bê tông tốt nhất với xi măng Nghi Sơn:
|
Vật liệu |
Mác bê tông |
|
200 |
250 |
300 |
350 |
|
Xi măng (kg) |
280 |
300 |
330 |
380 |
|
Cát (m3) |
0.547 |
0.538 |
0.522 |
0.507 |
|
Đá 1x2 (m3) |
0.750 |
0.748 |
0.746 |
0.740 |
|
Nước (lít) |
190 |
190 |
190 |
190 |
Chọn bê tông thích hợp cho các hạng mục công trình khác nhau:
|
Hạng mục |
Mác bê tông |
|
Móng & nhà ở |
200,250 |
|
Móng và nhà công nghiệp |
200,250,300 |
|
Dầm, cột, thanh giằng của các nhà ở và nhà công nghiệp |
200/250/300 |
|
Xưởng, tháp, bể chứa nước |
300,350,400 |
|
Các công trình đóng cọc |
250,300,350,400 |
|
Cầu, dầm ứng lực |
300,350,400,450 |
Chọn sản phẩm xi măng thích hợp cho loại bê tông mong muốn:
|
Mác bê tông |
150 |
200 |
250 |
300 |
350 |
400 |
450 |
|
Sản phẩm xi măng |
PCB 30 và PCB 40 |
PCB 40 |
|